Giỏ hàng mini

Hiện bạn không có sản phẩm nào trong giỏ hàng.
Vào giỏ hàng
Tin Tức Mới
Sản phẩm
Tỷ Giá
Mua vào Bán ra
AUD 15521.75 15880.99
CAD 17228.82 17680.93
CHF 23099 23657.41
DKK - 3474.36
EUR 25337.52 26177.02
GBP 29524.95 29997.75
HKD 2921.11 2985.75
INR - 335.12
JPY 206.56 214.7
KRW 18.41 20.93
KWD - 79222.05
MYR - 5623.82
NOK - 2575.16
RUB - 403.51
SAR - 6414.16
SEK - 2427.43
SGD 16829.3 17133.04
THB 752.58 783.97
USD 23140 23260
(Nguồn Vietcombank.com.vn)
Tư vấn khách hàng
Điện thoại

Mr. Phúc:: 0983.6655.86

Mss. Ly:: 098.398.4442

Mr.Tuấn:: 0979.497.216

Mr.Thanh:: 0968004061

Mr.Chung:: 0984561819

Mr.Lâm:: 0982030490

Sản phẩm nổi bật
Xem tất cả

UAZ-HUNTER

Hiển thị : Lưới Danh sách

 UAZ Hunter cũng được trang bị không gian nội thất 5 chỗ ngồi. Các số đo cơ bản của UAZ Hunter bao gồm chiều dài tổng thể 4.100 mm, rộng 1.730 mm, cao 2.025 mm, chiều dài cơ sở 2.380 mm và chiều cao gầm 210 mm.

Khác với 2 mẫu xe kể trên, UAZ Hunter chỉ có 1 động cơ duy nhất là máy xăng 2,7 lít với công suất tối đa 128 mã lực tại vòng tua máy 4.600 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 209,7 Nm tại vòng tua máy 2.500 vòng/phút. Động cơ kết hợp với hộp số sàn 5 cấp, cho phép xe đạt vận tốc tối đa 130 km/h.

 

Về bản trang bị, UAZ Hunter chia làm 3 là Classic, Victory Series và Trophy. Bản thấp nhất Classic được trang bị hộp số Hyundai Dymos, thân vỏ toàn toàn bằng kim loại, vành hợp kim 16 inch và sơn ánh kim.

Trong khi đó, bản Victory Series có thêm họa tiết trang trí riêng trên thân, màu sơn Khaki, đĩa phanh màu đen, lốp Contyre Expedition và gói phụ kiện đặc biệt. Cao cấp nhất là bản Trophy với màu sơn nâu-xám ánh kim, lốp Contyre Expedition đặc biệt và vành hợp kim nhẹ 16 inch riêng.